chìa vôi
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên gọi chung của một nhóm chim nhỏ, thuộc họ Motacillidae, thường có đuôi dài hay vẫy lên vẫy xuống khi đậu hoặc đi trên mặt đất. Đây là nghĩa phổ biến và chính của từ này.
- (Cũ, ít dùng) Một loại cây leo (Turbina corymbosa), còn gọi là cây bìm bìm, có nhựa mủ trắng. Nghĩa này hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa chính - chỉ chim):
- Trên bờ ruộng, một con chìa vôi trắng đang lăng xăng tìm mồi.
- Tiếng hót lanh lảnh của chìa vôi vang lên trong buổi sớm mai.
- Danh từ (nghĩa cũ - chỉ cây):
- Ông lang xưa có khi dùng nhựa cây chìa vôi để làm thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chìa vôi" thường được dùng trong văn học, thơ ca để gợi lên hình ảnh thanh bình của làng quê, bờ ruộng.
- "Con chìa vôi đứng rũ đuôi bên bờ mương."
- Trong phân loại học, tên gọi cụ thể thường đi kèm với đặc điểm màu sắc, ví dụ: chìa vôi trắng, chìa vôi vàng, chìa vôi núi.
Biến thể và từ liên quan
- Họ Chìa vôi (Motacillidae): Tên gọi khoa học của họ chim bao gồm các loài chìa vôi và manh manh.
- Chim chìa vôi: Cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh vào loài chim.
Từ đồng nghĩa
- (Cho nghĩa chỉ chim): Không có từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả là "chim có đuôi dài hay vẫy".
- (Cho nghĩa chỉ cây): Cây bìm bìm, cây turbith (tên gọi cũ).
Lưu ý về từ vựng
- Từ "chìa vôi" ngày nay hầu như chỉ được dùng với nghĩa là một loài chim. Nghĩa chỉ loài cây gần như đã trở thành từ cổ, chỉ xuất hiện trong các văn bản cũ hoặc ngữ cảnh chuyên môn về thực vật.
- Đây là một từ thuần Việt, mô tả đặc điểm hành vi (chiếc đuôi "chìa" ra và "vôi" có thể liên quan đến màu trắng phớt hoặc động tác vẫy) của loài chim này.